Quản lý danh mục máy móc, vật tư bảng hiệu, LED, kết cấu, nguồn điện, phụ kiện, vật tư tiêu hao và thiết bị hỗ trợ nhà máy.
CatalogueGiá NCCCO/CQBảo hànhQuản lý xe cẩu, xe nâng, xe thang, giàn giáo, bus shelter, phương tiện nâng hạ và công cụ hỗ trợ lắp đặt công trình.
Lịch xeCa máyKiểm địnhAn toànQuản lý máy khoan, máy cắt, máy mài, máy hàn, đo đạc, bảo hộ, dụng cụ thi công và định mức cấp phát theo đội.
Tài sảnBảo trìCấp phátThu hồiQuản lý nguồn LED, card điều khiển, module, UPS, máy phát, tủ điện, linh kiện dự phòng và SLA bảo trì sau bàn giao.
Tồn kho tối thiểuMã tương thíchSLABảo trì| Dự án | Nhóm | Hạng mục | SL | Ngày cần | Phụ trách | Ghi chú |
|---|
0/0 hạng mục đã hoàn thành.
| Hạng mục | Sale/Sàn | Kỹ thuật TDC | Kho/Tài sản | NCC | Kế toán | Quản trị sàn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cập nhật catalogue sản phẩm | R | A/C | C | C | I | A |
| Kiểm tra thông số kỹ thuật | C | A/R | I | C | I | I |
| Lập RFQ/BOM theo công trình | R | A/R | C | C | I | C |
| Điều phối xe/công cụ/kho | I | R | A/R | C | I | C |
| Duyệt giá, công nợ, hóa đơn | C | I | I | C | A/R | I |
| Nghiệm thu, bảo trì, SLA | C | A/R | C | C | I | A |
R: Responsible – thực hiện; A: Accountable – chịu trách nhiệm; C: Consulted – phối hợp; I: Informed – nhận thông tin.