06Nhóm kiểm soát trọng yếu
10Lớp hồ sơ chứng minh
04Cấp cảnh báo rủi ro
24hBổ sung chứng từ thiếu
01Kho hồ sơ thuế tập trung
Bản đồ rủi ro
Chọn để xem nghiệp vụNguyên tắc kiểm soát bắt buộc
Quy tắc chặn: không hạch toán/kê khai hoàn tất khi giao dịch thiếu căn cứ kinh tế, thiếu hóa đơn/chứng từ, thiếu nghiệm thu/giao hàng, thanh toán không khớp, hoặc số liệu lệch ERP – ngân hàng – tờ khai.
| Cấp | Điều kiện | Hành động |
|---|---|---|
| Xanh | Đủ hồ sơ, khớp số liệu | Lưu vào kho hồ sơ thuế |
| Vàng | Thiếu chứng từ phụ | Bổ sung trong 24–48h |
| Cam | Lệch số liệu/thiếu căn cứ | Dừng hồ sơ, lập biên bản đối chiếu |
| Đỏ | Nguy cơ truy thu, phạt, hóa đơn rủi ro | Báo kế toán trưởng/BĐH, xử lý trước kê khai |
Căn cứ pháp lý đang áp dụng trong SOP
Cần rà soát cập nhật định kỳLuật Quản lý thuế 38/2019/QH14: khung quản lý kê khai, nộp thuế, chứng từ, trách nhiệm người nộp thuế và quản lý rủi ro thuế.
Nghị định 123/2020/NĐ-CP và Nghị định 70/2025/NĐ-CP: quản lý hóa đơn, chứng từ; hóa đơn điện tử; yêu cầu lập, điều chỉnh, thay thế và dữ liệu hóa đơn.
Thông tư 78/2021/TT-BTC: hướng dẫn thực hiện hóa đơn, chứng từ điện tử theo Luật Quản lý thuế và Nghị định 123/2020/NĐ-CP.
Nghị định 125/2020/NĐ-CP: xử phạt vi phạm hành chính về thuế, hóa đơn; dùng làm cơ sở phân loại hậu quả khi phát hiện sai phạm.
Nghị định 132/2020/NĐ-CP và Nghị định 20/2025/NĐ-CP: quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết, đặc biệt hồ sơ giao dịch liên kết và chi phí lãi vay.
Lưu ý nghiệp vụ: SOP này là khung kiểm soát nội bộ. Khi phát sinh tình huống có số liệu lớn, hóa đơn rủi ro, giao dịch liên kết, xuất khẩu, hoàn thuế, hoặc bị cơ quan thuế yêu cầu giải trình, cần kế toán trưởng/tư vấn thuế kiểm tra văn bản hiện hành và hồ sơ thực tế trước khi nộp.
Chọn nhóm rủi ro
Chi tiết
SOP nghiệp vụ chuẩn – Phòng ngừa trước khi sai phạm xảy ra
Tiếp nhận nghiệp vụ phát sinh: mọi hợp đồng, doanh thu, chi phí, lương, tài sản, vay vốn, nhập xuất kho phải có mã hồ sơ trên ERP hoặc thư mục quản lý.
Kiểm tra điều kiện pháp lý/chứng từ: xác minh nhà cung cấp, mã số thuế, hóa đơn, hợp đồng, nghiệm thu, giao hàng, thanh toán, phê duyệt nội bộ.
Đối chiếu kế toán – thuế: khớp hợp đồng, hóa đơn, sao kê ngân hàng, công nợ, kho, sổ cái, tờ khai VAT/TNCN/TNDN.
Phân loại rủi ro: Xanh/Vàng/Cam/Đỏ theo mức độ thiếu hồ sơ, lệch số liệu, rủi ro hóa đơn, rủi ro truy thu/phạt.
Xử lý ngay: bổ sung chứng từ, điều chỉnh nghiệp vụ, lập biên bản giải trình, điều chỉnh hóa đơn/kê khai theo hướng dẫn của kế toán trưởng khi cần.
Khóa hồ sơ: sau khi đủ điều kiện, lưu trữ theo cấu trúc 10 lớp và chỉ cho phép thay đổi khi có phiếu điều chỉnh được duyệt.
Cấu trúc 10 lớp hồ sơ thuế
| Lớp | Hồ sơ | Mục tiêu chứng minh |
|---|---|---|
| 01 | Đề xuất/nhu cầu phát sinh | Lý do kinh tế, bộ phận chịu trách nhiệm |
| 02 | Báo giá/đơn hàng | Cơ sở giá và phạm vi giao dịch |
| 03 | Hợp đồng/phụ lục | Điều khoản, giá trị, thời điểm, thanh toán |
| 04 | Giao hàng/nghiệm thu/bàn giao | Xác nhận hàng hóa/dịch vụ hoàn thành |
| 05 | Hóa đơn/chứng từ | Căn cứ kê khai VAT, chi phí, doanh thu |
| 06 | Thanh toán/ngân hàng | Dòng tiền khớp giao dịch |
| 07 | Hạch toán/sổ cái | Khớp tài khoản kế toán |
| 08 | Kê khai thuế | Khớp tờ khai VAT/TNCN/TNDN |
| 09 | Đối chiếu công nợ/kho | Khớp phải thu, phải trả, nhập xuất tồn |
| 10 | Biên bản giải trình/duyệt | Căn cứ bảo vệ khi thanh tra |
Checklist xử lý ngay
0%Biên bản nghiệp vụ
Bấm “Copy báo cáo xử lý” để tạo biên bản nhanh.
Demo dữ liệu mẫu – Dashboard kiểm soát rủi ro thuế
Dữ liệu mô phỏngMục tiêu: minh họa cách nhập dữ liệu phát sinh thực tế, tự phân loại cảnh báo, hướng dẫn xử lý ngay và lập báo cáo xử lý cho kế toán trưởng/Ban điều hành.
0Hồ sơ demo
0Đỏ/Cam cần xử lý ngay
0Vàng cần bổ sung
0Xanh đủ hồ sơ
0Giá trị kiểm soát
Bảng dữ liệu mẫu
Click “Nạp vào biên bản” để xử lýLuồng xử lý mẫu
| Bước | Thao tác nghiệp vụ |
|---|---|
| 1 | Chọn hồ sơ rủi ro từ bảng demo. |
| 2 | Nạp dữ liệu vào “Biên bản nghiệp vụ”. |
| 3 | Tick checklist theo nhóm rủi ro. |
| 4 | Copy báo cáo xử lý gửi kế toán trưởng/BĐH. |
Quy tắc cảnh báo mẫu
| Mức | Điều kiện demo |
|---|---|
| Đỏ | Nguy cơ bị loại chi phí/không khấu trừ/truy thu, thiếu chứng từ trọng yếu. |
| Cam | Lệch ngân hàng, doanh thu, kho, hoặc hồ sơ chưa đủ để kê khai. |
| Vàng | Thiếu chứng từ phụ, cần bổ sung trong 24–48h. |
| Xanh | Đủ hồ sơ, khớp số liệu, có thể lưu trữ. |
Lịch tổ chức kiểm tra thuế nội bộ & Báo cáo Ban điều hành
Tuần / Tháng / Quý / NămMục tiêu: thiết lập lịch kiểm tra cố định, người chịu trách nhiệm, đầu ra báo cáo và form trình Ban điều hành phê duyệt để kiểm soát rủi ro trước khi cơ quan thuế kiểm tra/thanh tra.
1. Kiểm tra tuần
| Thời gian | Thứ 6 hằng tuần, trước 16:00 |
|---|---|
| Phạm vi | Hóa đơn phát sinh, tiền về ngân hàng, doanh thu chưa xuất hóa đơn, chi phí lớn, công nợ đến hạn. |
| Người thực hiện | Kế toán phụ trách + Sale/QLĐH/Kho/HR liên quan. |
| Đầu ra | Báo cáo tuần: Xanh/Vàng/Cam/Đỏ + danh sách hồ sơ cần bổ sung trong 24–48h. |
2. Kiểm tra tháng
| Thời gian | Ngày 03–05 của tháng sau |
|---|---|
| Phạm vi | VAT đầu vào/đầu ra, doanh thu, chi phí được trừ, lương/TNCN, kho, giá vốn, ngân hàng, công nợ. |
| Người thực hiện | Kế toán trưởng chủ trì; kế toán thuế, kế toán kho, HR, Sale phối hợp. |
| Đầu ra | Báo cáo tháng trình Ban điều hành: rủi ro tồn đọng, khoản cần điều chỉnh, hồ sơ chờ duyệt. |
3. Kiểm tra quý
| Thời gian | Ngày 10–15 sau khi kết thúc quý |
|---|---|
| Phạm vi | TNDN tạm tính, rà soát chi phí không được trừ, giao dịch liên kết nếu có, công nợ treo, tồn kho chậm luân chuyển. |
| Người thực hiện | Kế toán trưởng + Ban điều hành + phụ trách sàn. |
| Đầu ra | Biên bản họp quý, kế hoạch khắc phục, phân công deadline, hồ sơ chuẩn bị quyết toán. |
4. Kiểm tra năm
| Thời gian | Tháng 01–03 năm sau, trước khi lập BCTC/quyết toán |
|---|---|
| Phạm vi | BCTC, quyết toán TNDN/TNCN, toàn bộ hóa đơn, doanh thu, chi phí, tài sản, lãi vay, kho, công nợ, hồ sơ giải trình. |
| Người thực hiện | Ban điều hành chỉ đạo; kế toán trưởng chịu trách nhiệm; các bộ phận cung cấp hồ sơ. |
| Đầu ra | Hồ sơ quyết toán năm, báo cáo rủi ro còn tồn, biên bản phê duyệt trước khi nộp. |
Form báo cáo Ban điều hành
Nhập dữ liệu → Copy báo cáo1. Tổng hợp hồ sơ
2. Giá trị kiểm soát
3. Trạng thái xử lý
Người lập
Ký / ghi rõ họ tên
Ký / ghi rõ họ tên
Kế toán trưởng
Kiểm tra / xác nhận
Kiểm tra / xác nhận
Phụ trách sàn
Cam kết bổ sung
Cam kết bổ sung
Ban điều hành
Phê duyệt
Phê duyệt
Báo cáo Ban điều hành sẽ hiển thị tại đây sau khi bấm “Copy báo cáo BĐH”.
Popup hướng dẫn chi tiết – Thực hiện từng nghiệp vụ thuế
Click từng nghiệp vụ để xem hướng dẫnMục tiêu nâng cấp: mỗi nghiệp vụ có popup riêng gồm mục tiêu kiểm soát, quy trình thực hiện, bộ chứng từ bắt buộc, vai trò chịu trách nhiệm, lỗi thường gặp, cách xử lý ngay và đầu ra báo cáo.