Từ định giá tĩnh sang định giá theo hiệu suất khai thác: chuẩn hoá NOI, occupancy, DSCR và rủi ro để hình thành Asset Credit Profile phục vụ vay ngân hàng.
Gợi ý nhúng: <iframe src="glr-02-don-bay-tai-chinh.html" style="width:100%;border:0;height:1200px"></iframe>
GLR chuẩn hoá dữ liệu để hình thành hồ sơ tín dụng của chính tài sản (ACP): dòng tiền – ổn định hợp đồng – rủi ro vận hành – tính đầy đủ pháp lý, hỗ trợ thẩm định vay.
| KPI | Định nghĩa | Ứng dụng thẩm định |
|---|---|---|
| NOI | Doanh thu thuê – chi phí vận hành | Cơ sở DSCR, hạn mức vay |
| Occupancy Rate | % thời gian có khách thuê | Đo ổn định dòng tiền |
| Vacancy Days | Số ngày trống trong kỳ | Đo rủi ro thất thoát |
| DSCR | NOI / Debt service | Ngưỡng phê duyệt & kỳ hạn |
| Lease Remaining Term | Thời hạn hợp đồng còn lại | Cấu trúc giải ngân |
Import Excel (VI/EN) hoặc Sync ERP để so sánh cạnh tranh và tính toán đòn bẩy tài chính theo từng Asset.
| STT | Tên ngân hàng | Mã NH | Sản phẩm cho vay | Lãi suất (%) | Kỳ hạn | Thời gian vay | Đối tượng áp dụng | Chính sách / Điều kiện | Cập nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có dữ liệu | |||||||||
Module này giúp tính NOI, Giá trị ước tính, ROI/IRR/NPV và cashflow theo mô hình vận hành. Đồng thời quy đổi chi phí vốn (Tổng lãi) thành Giá thành cuối để so sánh cạnh tranh giữa các ngân hàng.
Chuẩn hoá các chỉ số phục vụ vay ngân hàng: NOI, DSCR, LTV, Occupancy, Tenant Quality. Kết quả sinh điểm ACP + cảnh báo rủi ro để so sánh gói vay cạnh tranh.
| Kỳ | Dư nợ đầu kỳ | Gốc | Lãi | Tổng kỳ | Dư nợ cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có lịch trả nợ | |||||
Form này dùng để nhận yêu cầu ký gửi, cho thuê hoặc chuyển nhượng. Dữ liệu lưu offline (localStorage) và có nút tạo email gửi CSKH.
Lưu ý: Đây là landing offline-friendly. Khi tích hợp production, có thể thay phần gửi email bằng API endpoint (ERP) và map trực tiếp sang CRM.